Quần áo điều dưỡng

Compare
Mã: ND-QADD001 Danh mục: ,

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và mua sản phẩm này mới có thể đưa ra đánh giá.

Size Nam

How to measure

CHUẨN BỊ

  • – 1 tờ giấy trắng lớn, phải to hơn bàn chân bạn
  • – 1 cây bút chì
  • – 1 cây thước đo

CÁCH THỰC HIỆN

Quy ước:

  • Cỡ giày là N
  • Chiều dài bàn chân là L
B1: VẼ KÍCH CỠ CHÂN
  • Bạn đặt tờ giấy xuống sàn nhà, sau đó đặt bàn chân của bạn thật chắc chắn lên tờ giấy.
  • Dùng bút chì để vẽ lại khung bàn chân của mình cho thật chuẩn. Bạn nên giữ bút chì thẳng đứng và vuông góc với tờ giấy để vẽ được chính xác hơn.

**Lưu ý: Bạn phải luôn giữ bàn chân ở vị trí cũ và không được di chuyển bàn chân ngay khi dừng bút chì giữa chừng.

đo size giày bước 1

B2: ĐÁNH DẤU CÁC SỐ ĐO CHIỀU DÀI VÀ CHIỀU RỘNG

Bạn sử dụng bút chì để vẽ một đường thẳng để chạm vào các điểm trên cùng, dưới cùng và 2 bên của bản phác thảo bàn chân như hình ảnh dưới để chúng ta đo chiều dài chân.

đo size giày bước 2

B3: XÁC ĐỊNH CHIỀU DÀI BÀN CHÂN (L)

Bạn sử dụng thước kẻ để đo chiều dài từ phía dưới dòng kẻ trên đến dòng kẻ dưới mà bạn đã vẽ. Sau khi đo xong, bạn có thể làm tròn số trong khoảng 0.5cm. Bạn nên làm tròn xuống để trừ hao cho những sai lệch khi vẽ khuôn chân vì các đường kẻ thường chênh lên một chút so với kích thước thật của bàn chân bạn.

**Lưu ý khi đo: bạn phải đo trên đường thẳng vuông góc với hai đường kẻ trên và dưới.

đo size giày bước 3

B4: TÌM VÀ CHỌN SIZE GIÀY PHÙ HỢP

Ghi con số mà bạn đo được vào tờ giấy, rồi áp dụng công thức sau để xác định size giày của mình trên thang đo: N = L+1.5 cm = cỡ giày

Ví dụ: Bạn đo được L= 23 cm => N= 23cm + 1.5cm= 24.5 cm. Vậy cỡ giày của bạn là 24.5 cm. Dựa vào bảng đo dưới đây bạn sẽ xác định được cỡ giày Nam là size 39 và cỡ giày Nữ là 42.

SizeVNSize USSize UKCm
34 - 354220.8
354.52.521.3
35 -365321.6
365.53.522.2
36 - 376422.5
376.54.523
37 - 387523.5
387.55.524.1
38 - 398624.6
398.56.525.1
39 - 409725.4
409.57.525.9
40 - 4110826.2
4110.58.526.7
41 - 4211927.1
4211.59.527.6
42 - 43121028.2
4312.510.528.5
43 - 44131128.9